Sơ đồ chương sách

Description

Trong các sách, dùng nốt vẽ (node) là cách thuận tiện để tạo sơ đồ chương.

Mã TikZ

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
% by Le Huy Tien – VNU at Hanoi

%\documentclass[tikz,border=5mm,convert={density=960,outfile=\jobname.png}]{standalone}

\documentclass[tikz,border=5mm]{standalone}

\usepackage[utf8]{vietnam}

\usetikzlibrary{positioning}

\begin{document}

\begin{tikzpicture}[>=stealth,every node/.style={shape=rectangle,draw,rounded corners, color=blue, fill=blue!10}
]

 

% định nghĩa kiểu vẽ hộp sơ đồ chương

\tikzstyle{block} = [rectangle, draw, fill=blue!10, rounded corners, text centered, text width = 7em, minimum height = 2em]

 

% định nghĩa các node (chương sách)

\node (c1) {Mở đầu về PTVP};

\node (c2) [below = of c1]{Chương 1: PTVP cấp 1};

\node (c3) [below = of c2]{Chương 2: PTVP cấp 2};

\node (c4) [block, right = of c3]{Chương 3:\\ Nghiệm chuỗi PTVP cấp 2};

\node (c5) [below = of c3]{Chương 4: PTVP cấp cao};

\node (c6) [below = of c5]{Chương 5: Hệ PTVP};

\node [block](c7) [block, right = of c6]{Chương 6:\\ Phép biến đổi Laplace
};

 

% nối các chương

\draw[->] (c1) -- (c2);

\draw[->] (c2) -- (c3);

\draw[->] (c3.east) -- (c4.west);

\draw[->] (c3) -- (c5);

\draw[->] (c5) -- (c6);

\draw[->] (c6.east) -- (c7.west);

\draw[->,dashed] (c2.west) to[out=180,in=180] (c5.west);

\draw[->,dashed] (c3.west) to[out=180,in=180] (c6.west);

\end{tikzpicture}

\end{document
}